Suzuki Ertiga

GIÁ BÁN từ: 499 000 000đ
Đã bao gồm 10% VAT áp dụng với bản MT (Bản AT: 549trđ)
Dòng xe Suzuki Ertiga
Động cơ Xăng 1.5 lít
Hộp số Bản GL Số sàn, GLX Số Tự động
Dẫn động 2WD (Câu trước)
Mức tiêu hao nhiên liệu 4,74 lít/100km cao tốc
Kích thước tổng thể (DxRxC) 4395x1735x1690mm
Chiều dài cơ sở 2740mm
Khoảng sáng gầm 180mm

Suzuki Ertiga 2020 hoàn toàn mới là dòng xe đa dụng 7 chỗ ngồi. Xe được nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia với sự nâng cấp toàn diện cả về ngoại thất, nội thất, động cơ… Tại thị trường Việt Nam, Suzuki Ertiga 2020 có 2 phiên bản Ertiga GL số sàn và Ertiga GLX số tự động với mức giá bán tốt nhất phân hạng xe đa dụng 7 chỗ tại Việt Nam.

suzuki ertiga 2019 hoàn toàn mới

MỘT SỐ ĐIỂM NỔI TRỘI CỦA SUZUKI ERTIGA 2020

  • Thiết kế khí động học, trẻ trung, năng động
  • Nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia
  • 7 chỗ ngồi linh hoạt rộng rãi, Hàng ghế thứ 3 đáp ứng tốt cho 2 người lớn, hàng ghế thứ 2 có chế độ trượt 1 chạm. Hàng ghế thứ 2 và hàng ghế thứ 3 có thể gập hết để mang theo lượng lớn hành lý. Cốp xe rộng rãi và tối ưu hơn.
  • Tiết kiệm nhiên liệu nhất phân khúc: 4,74 lít/100km cao tốc.
  • Khoảng sáng gầm hợp lý (18cm) và bán kính vòng quay tối thiểu nhỏ (5.2m) giúp xe di chuyển linh hoạt trên mọi địa hình.
  • Khung gầm thế hệ mới với công nghệ HearTect có tính kết nối và cứng chắc hơn, làm tăng hiệu suất lái và giảm tiếng ồn, độ rung, giảm trọng lượng xe giúp bảo vệ hành khách và tiết kiệm nhiên liệu hơn.
  • Động cơ xăng 1.5 lít tinh chỉnh giúp ra tăng hiệu suất.
  • Các trang bị An toàn phong phú.
  • Vận hành mạnh mẽ, cảm giác lái tốt. Xe tăng tốc nhanh và bốc cùng khả năng bám đường tốt khi vào cua đáp ứng tốt cho nhu cầu chở đủ 7 người lớn + hàng hóa.
  • Tiện nghi phong phú: Chìa khóa thông minh, màn hình cảm Màn hình cảm ứng 7 inch tích hợp camera lùi + bluetooth, kết nối ứng dụng apple carplay, và android auto, cảm biến lùi, đèn pha thấu kính, đèn hậu led, Hệ thống điều hòa với 2 dàn điều chỉnh độc lập, chế độ lái thể thao, Gương chiếu hậu chỉnh điện gập điện tích hợp báo rẽ, Vô lăng chữ D thể thao bọc da tích hợp các phím giải trí, hệ thống chống trộm, báo động, … (tùy từng phiên bản).
  • Xe có 2 phiên bản số GL số sàn và GLX số tự động đáp ứng đa dạng nhu cầu của khách hàng.
  • Giá bán tốt nhất phân khúc xe đa dụng 7 chỗ (chỉ từ 499 triệu đồng)…

ĐÁNH GIÁ NGOẠI THẤT ERTIGA 2020

Phiên bản mới của Ertiga dài hơn, rộng hơn, cao hơn so với phiên bản cũ. Kích thước tổng thể xe (dài x rộng x cao): 4395 x 1735 x 1690mm và chiều dài cơ sở 2740mm. Thiết kế ngoại thất hoàn toàn mới với Lưới tản nhiệt phía trước được mở rộng và được ốp bởi các các thanh mạ Chrome sang trọng. Cụm đèn pha lớn dạng Projector cho ánh sáng rộng, tầm chiếu xa. Hai đèn sương mù bố trí trong hốc gió, hỗ trợ người lái khi đi các điều kiện xấu như mưa lớn, sương dày.

Thân xe thiết kế trường dài với các đường gân dập nổi tạo sự cứng cáp liền mạch với đuôi xe. Xe trang bị la-zăng hợp kim đa chấu kích thước 15-inch khỏe khoắn, gương chiếu hậu gập/chỉnh điện tích hợp đèn báo rẽ. Đuôi xe ấn tượng hơn với cụm đèn hậu có kích thước lớn dạng chữ L kết hợp dải led.

suzuki ertiga 2020

NỘI THẤT ERTIGA 7 CHỖ RỘNG RÃI

Với sự gia tăng về kích thước tổng thể xe và trục cơ sở, Suzuki Ertiga 2020 hoàn toàn mới có một không gian nội thất rộng rãi, sang trọng hơn. Sự rộng rãi thể hiện ở cả 7 vị trí ngồi trên xe đáp ứng tốt cho 7 người lớn. Hàng ghế đầu thiết kế ôm lưng, tựa đầu và nệm êm dày dặn cho cảm giác ngồi thoải mái, thư giãn. Đồng thời cách bố trí các hàng ghế linh hoạt và chế độ 1 chạm ở hàng ghế thứ 2 cũng là điểm nhấn cho Ertiga.

Suzuki Ertiga Mới ấn tượng với thiết kế khoang nội thất sang trọng, lịch lãm. Đầu tiên phải kể đến bảng Táp lô trung tâm hài hòa đặc biệt là các chi tiết ốp giả gỗ làm gia tăng sự sang trọng của nội thất xe. Vô lăng chữ dạng chữ D 3 chấu bọc da cũng được trang trí phần ốp gỗ và tích hợp các phím chức năng giải trí

Cốp xe rộng rãi hơn và cách bố trí các hàng ghế với tỷ lệ gập cao và gập độc lập ở cả hàng ghế thứ 2 và thứ 3 giúp xe linh hoạt hơn trong quá trình sử dụng khi chở thêm hành lý, hàng hóa.

KHẢ NĂNG VẬN HÀNH SUZUKI ERTIGA 2020

Suzuki Ertiga 2020 có động cơ xăng 1,5L sản sinh công suất cực đại 103Hp/6.000rpm và Mô men xoắn cực đại: 138Nm/4.400rpm. Đi kèm là hộp số hộp số sàn 5 cấp (5MT) hoặc hộp số tự động 4 Cấp thế hệ mới và hệ thống dẫn động cầu trước. Với sự tinh chỉnh gia tăng về hiệu suất động cơ và công nghệ thân vỏ HearTect giúp xe tối ưu hơn khi di vận hành và mang lại hiệu quả tiết kiệm nhiên liệu đáng kinh ngạc.

vận hành suzuki ertiga

Khi di chuyển trong phố, Suzuki Ertiga 20202 vận hành khá êm ái, hành khách trên mọi vị trí đều cảm thấy thoải mái. Vô lăng trợ lực điện có độ đầm nhất định, cột A nhỏ kết hợp với đầu xe ngắn, vị trí ngồi cao giúp tầm quan sát tốt. Bán kính vòng quay tối thiểu chỉ 5,2 mét giúp xe quay đầu trong phố dễ dàng. Khi đi trên cao tốc Động cơ xe Suzuki Ertiga 2020 cho cảm giác bứt tốc dứt khoát hơn hẳn thế hệ trước. Trên xe có 7 người lớn và hành lý đi kèm xe vẫn dễ dàng vượt xe khác. Đặc biệt với tính năng với chế độ Sport ở cần số việc bứt tốc và vượt các xe khác sẽ dễ dàng hơn.

TÍNH NĂNG AN TOÀN ERTIGA

Công nghệ khung gầm HEARTECT của Suzuki Ertiga 2020 làm tăng độ cứng vững cho thân xe ngoài ra Suzuki Ertiga được trang bị những tính năng an toàn gồm: 2 túi khí hàng ghế trước, chống bó cứng phanh ABS và phân bổ lực phanh điện tử EBD, camera lùi và 2 cảm biến phía sau (xem chi tiết phần thông số)

THÔNG SỐ KỸ THUẬT ERTIGA

(Xoay ngang màn hình khi xem trên điện thoại di động)

PHÊN BẢN ĐVT ERTIGA GL ERTIGA GLX
Số cửa 5
Động cơ Xăng
1,5L
Hệ thống dẫn động 2WD
Kiểu động cơ KB15
Số xy lanh 4
Số van 16
Dung tích động cơ cm3 1.462
Đường kính xy lanh x khoảng chạy pít tông mm 74,0×85,0
Tỷ số nén 10,5
Công suất cực đại hp/rpm 103Hp (77kw)/6.000rpm
Momen xoắn cực đại Nm/rpm 138Nm/4.400rpm
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng đa điểm
Tiêu hao nhiên liệu lít/100km 6,11 / 7,95 / 5,04 5,95 / 8,05 / 4,74
(kết hợp/Đô thị/ Ngoài đô thị)

Kích thước

Chiều dài tổng thể mm 4,395
Chiều rộng tổng thể mm 1,735
Chiều cao tổng thể mm 1,690
Chiều dài cơ sở mm 2,740
Khoảng cách bánh xe Trước mm 1,510
Khoảng cách bánh xe Sau mm 1,520
Bán kính vòng quay tối thiểu m 5,2
Khoảng sáng gầm xe mm 180

Tải trọng

Số chỗ ngồi Người 7
Dung tích bình xăng lít 45
Dung tích khoang hành lý tối đa lít 803
Dung tích khoang hành lý tối đa, Khi gập hàng ghế thứ 3 ( phương pháp VDA ), tấm lót khoang hành lý hạ xuống dưới lít 550
Dung tích khoang hành lý tối đa, Khi gập hàng ghế thứ 3 ( phương pháp VDA ), tấm lót khoang hành lý hạ xuống dưới lít 153

Hộp số

Kiểu hộp số 5MT 4AT
Tỷ số truyền Số 1 3,909 2,875
Số 2 2,043 1,568
Số 3 1,407 1,000
Số 4 1,065 0,697
Số 5 0,769
Số lùi 3,25 2,3
Tỷ số truyền cuối 4,353 4,375

Khung gầm

Bánh lái Cơ cấu bánh răng – thanh răng
Phanh trước Đĩa thông gió
Phanh sau Tang trống
Hệ thống treo Trước Macpherson với lò xo cuộn
Hệ thống treo Sau Thanh xoắn với lò xo cuộn
Mâm và lốp xe 185/65R15 + mâm đúc hợp kim
Mâm và lốp xe dự phòng 185/65R15 + Mâm thép

Trọng lượng

Trọng lượng không tải kg 1115 1130
Trọng lượng toàn tải kg 1695 1710
Vận tốc tối đa km/h 180 175

Ngoại thất

Lưới tản nhiệt trước Mạ Crôm
Ốp viền cốp Mạ Crôm
Cột trụ B, C màu đen
Tay nắm cửa Màu thân xe Mạ Crôm
Mở cốp Bằng tay nắm cửa Bằng tay nắm cửa
Chắn bùn Trước sau
Tầm nhìn
Đèn Pha Halogen projector và phản quang đa chiều
Cụm đèn hậu LED LED với đèn chỉ dẫn
Đèn sương mù trước
Kính xe màu xanh
Kính hậu ngăn sương mù
Gạt mưa Trước: 2 tốc độ (nhanh, chậm) + gián đoạn + rửa kính
Sau: 1 tốc độ + rửa kính
Kính chiếu hậu phía ngoài Màu thân xe
Chỉnh điện
Gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ

Tay lái và bảng điều khiển

Vô lăng 3 chấu Urethane Bọc da
Nút điều chỉnh âm thanh
Thoại rảnh tay
Chỉnh gật gù
Tay lái trợ lực
Đồng hồ tốc độ động cơ
Táp lô hiển thị đa thông tin Chế độ lái
Đồng hồ
Nhiệt độ bên ngoài
Mức tiêu hao nhiên liệu ( Tức thời/ trung bình)
Phạm vi lái
Báo tắt đèn và chìa khóa
Nhắc cài dây an toàn (ghế lái) Đèn & Báo động
Nhắc cài dây an toàn (ghế phụ) Đèn & Báo động
Báo cửa đóng hờ
Báo sắp hết nhiên liệu
Tấm trang trí Táp lô Màu đen có vân Màu vân gỗ

Tiện nghi lái

Cửa kính chỉnh điện Trước/Sau
Khóa cửa trung tâm Nút điều khiển bên ghế lái
Khóa cửa từ xa Tích hợp đèn báo
Khởi động bằng nút bấm
Điều hòa nhiệt độ Phía trước – Chỉnh cơ
Phía sau – Chỉnh cơ
Chế độ sưởi
Lọc không khí
Âm thanh Ăngten (trên nóc xe)
Loa trước
Loa sau
Radio, USB + bluetooth Màn hình cảm ứng 7 inch tích hợp camera lùi + bluetooth, kết nối ứng dụng apple carplay, và android auto.

Nội thất

Đèn cabin Đèn phía trước (3 vị trí)
Đèn trung tâm (3 vị trí)
Tấm che nắng Phía ghế lái và ghế phụ
Với gương (phía ghế phụ)
Tay nắm hỗ trợ Ghế phụ
Hàng ghế thứ 2 x 2
Hộc đựng ly Trước x 2
Hộc giữ mát
Hộc đựng chai nước Trước x 2
Hàng ghế thứ 2 x 2
Hàng ghế thứ 3 x 2
Cần số Màu đen Màu nâu mạ crôm
Cần thắng tay Màu đen Crôm
Cổng USB/AUX Hộc đụng đồ trung tâm
Cổng 12V Bảng táp lô x 1
Hàng ghế thứ 2 x 1
Bàn đạp nghỉ chân Phía ghế lái
Nút mở nắp bình xăng
Tay nắm cửa phía trong Màu đen Crôm

Ghế ngồi

Hàng ghế trước Điều chỉnh độ cao (phía ghế lái)
Chức năng trượt và ngả (cả hai phía)
Gối tựa đầu x 2 (loại rời)
Túi đựng đồ sau ghế (phía ghế lái)
Túi đựng đồ sau ghế (phía ghế phụ)
Hàng ghế thứ 2 Gối tựa đầu x 2(loại rời)
Chức năng trượt và ngả
Gập 60:40
Hàng ghế thứ 3 Gối tựa đầu x 2(loại rời)
Gập 50:50
Chất liệu bọc ghế Nỉ
Tấm lót khoang hành lý Gập 50:50

An toàn & An ninh

Túi khí SRS phía trước
Dây đai an toàn Trước: 3 điểm với chức năng căng đai và hạn chế lực căng
Hàng ghế thứ 2 : dây đai 3 điểm x 2, ghế giữa dây đai 2 điểm
Hàng ghế thứ 3 : dây đai 3 điểm x 2
Khóa kết nối ghế trẻ em ISOFIX x 2
Dây ràng ghế trẻ em x 2
Khóa an toàn trẻ em
Thanh gia cố bên hông xe
Hệ thống chống bó cứng phanh & phân phối lực phanh điện tử ( ABS & EBD )
Nút shift lock
Đèn báo dừng LED
Cảm biến lùi 2 điểm
Hệ thống chống trộm
Báo động

CHÍNH SÁCH HẬU MÃI

  • Bảo hành 3 năm hoặc 100.000km (tùy theo điều kiện nào đến trước) tại tất cả các Đại lý 3S chính hãng Suzuki trên toàn Quốc.
  • Miễn phí thay nhớt động cơ, lọc nhớt ở lần bảo dưỡng 1,000km (1 tháng).
  • Miễn phí thay lọc nhớt ở lần bảo dưỡng 10,000km (6 tháng).
  • 3 lần bảo dưỡng miễn phí công lao động ở: 1,000km (1 tháng), 5,000km (3 tháng), 10,000km (6 tháng)

(*) Hình ảnh xe, thông số có thể thay đổi mà không báo trước. Tìm hiểu thêm thông tin về sản phẩm và các chương trình khuyến mại, quý khách vui lòng liên hệ số Hotline trên website để chúng tôi phục vụ được tốt hơn.

Hotline: 0914 062 556

Hãy liên hệ với chúng tôi để được phục vụ bạn tốt hơn!