Suzuki Ciaz

GIÁ: LIÊN HỆ
6
city mpg
4.8
hwy mpg

Suzuki Ciaz là dòng xe Sedan. Xe có động cơ Xăng 1.4 lít, hộp số AT. Nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan. Điểm nổi bật của Ciaz là xe rộng rãi nhất phân hạng B với kích thước tổng thể (dài x rộng x cao): 4490 x 1730 x 1475mm. Và cũng là xe có mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất phân khúc với 4.59 lít/100km cao tốc.

/wp-content/uploads/suzuki-ciaz-1110x624.jpg

Một số điểm đáng chú ý của Ciaz Sedan

  • Nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan
  • Kích thước lớn nhất phân Hạng B (đặc biệt hàng ghế thứ 2 và cốp rất rộng)
  • Tiết kiệm nhiên liệu nhất phân hạng B (4.59 lít/100km cao tốc)
  • Thân vỏ chắc chắn chuẩn TECT & các trang bị an toàn phong phú
  • Trang thiết bị theo xe phong phú: Smartkey, Màn hình cảm ứng, camera lùi. Hệ thống điều hòa tự động. Cụm gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ. Dàn âm thanh với 4 loa, 2 tweeter. Vô lăng 3 chấu bọc da điều chỉnh 4 hướng, ghế da theo xe…
  • Khả năng vận hành vượt trội, động cơ được tinh chỉnh để nâng cao hiệu suất, cảm giác lái chắc chắn, bứt tốc tốt.

http://banxesuzuki.com/wp-content/uploads/Noi-that-Suzuki-Ciaz-1110x624.jpg

Suzuki Ciaz có động cơ 1.4 lít tinh chỉnh. Mang đến công suất cực đại 91 mã lực tại 6,000 vòng/phút.

(Click vào nút dưới để xem chi tiết các tính năng nổi bật của Suzuki Ciaz Sedan)

Thiết kế Suzuki Ciaz

Suzuki Ciaz có thiết kế hướng đến sự thanh lịch, trẻ chung.  Các chi tiết thiết kế đặc trưng của chiếc xe đem lại cảm giác tinh tế. Trong khi đó, thân xe mang lại cảm giác gọn gàng mà rộng rãi. Lưới tản nhiệt 4 thanh mạ crôm gắn logo Suzuki lớn ở giữa. Các đường gân dập nổi trải dài hai bên thân xe làm gia tăng độ cứng cáp cho xe. Đèn pha Halogen dạng thấu kính. Cụm đèn hậu với kích thước lớn. Mâm hợp kim với nhiều chấu nhỏ tạo nên sự sang trọng và đẳng cấp cho xe.

/wp-content/uploads/ngoai-that-suzuki-ciaz-1110x624.jpg

Tổng thể xe

Đặc trưng thiết kế của Ciaz là đem lại cảm giác tinh tế. Tổng thể xe thiết kế khí động học, hài hòa và cân đối. Thân xe gọn gàng rộng rãi. Đây là nét riêng chỉ có thể tìm thấy ở Ciaz.

/wp-content/uploads/Suzuki-Ciaz-mau-nau-8-1110x624.jpg

Chiều dài cơ sở xe (2,650mm) rộng nhất trong phân khúc B Sedan. Mang lại không gian bên trong rộng rãi & thoải mái.

/wp-content/uploads/Suzuki-Ciaz-mau-nau-2-1110x624.jpg

Lưới tản nhiệt 4 thanh mạ crôm gắn logo Suzuki lớn ở giữa. Đèn pha Halogen dạng thấu kính được thiết kế sắc lẹm và vuốt ngược về sau.

/wp-content/uploads/Suzuki-Ciaz-mau-nau-9-1110x624.jpg

Cụm gương chiếu hậu có chức năng gập điện, tích hợp báo rẽ.

/wp-content/uploads/Suzuki-Ciaz-mau-nau-7-1110x624.jpg

Cụp đèn hậu có thiết kế lớn hài hòa với nắp mở cốp xe.

/wp-content/uploads/mam-hop-kim-suzuki-ciaz-1110x624.jpg

Mâm hợp kim nhôm 16 inch sang trọng.

/wp-content/uploads/Suzuki-Ciaz-mau-nau-6-1110x624.jpg

Phần đuôi xe khá hài hòa với thanh ngang tạo cảm giác mở rộng. Và cụm đèn hậu với hai phần kích thước lớn…

Nội thất Suzuki Ciaz

Điểm nổi bật của không gian nội thất Suzuki Ciaz chính là sự rộng rãi đến bất ngờ. Tất cả các chi tiết nội thất đều được các kỹ sư của. Suzuki tính toán thiết kế rất tỉ mỉ để tối ưu cho không gian rộng rãi. Khoang nội thất của Ciaz được phối với gam màu đen – bạc titanium. Một số chi tiết mạ bạc titanium tạo điểm nhấn và sự sang trọng hơn cho nội thất. Không gian nội thất với khoang xe và chỗ ngồi rộng rãi ở cả hàng ghế trước và sau. Mang lại sự thoải mái, tiện nghi cho cả lái xe và hành khách.

Nội thất thiết kế sang trọng & tiện nghi

Đồng thời nhờ kết cấu chắn chắn và hệ thống giảm sóc điều chỉnh tốt giúp chiếc xe giảm được tiếng ồn và sự rung lắc. Khoang xe luôn tĩnh lặng và tiện nghi cho người ngồi trong. Khoang hành lý rộng với sức chứa lên đến 495 lít chính là điểm nhấn của Suzuki Ciaz trong phân khúc Sedan hạng B.

/wp-content/uploads/Noi-that-Suzuki-Ciaz-1110x624.jpg

Khoang xe và chỗ ngồi được thiết kế tạo cảm giác thoải mái với hàng ghế da sang trọng. Đem lại tiện nghi ở cả hàng ghế trước và hàng ghế sau. Chỗ để chân, chiều cao và chiều rộng thoải mái, đem lại trải nghiệm vượt trội cho cả lái xe và hành khách. Khoang xe luôn tĩnh lặng và tiện nghi cho người ngồi trong.

/wp-content/uploads/Noi-that-suzuki-ciaz-khoang-lai-1110x624.jpg

Hàng ghế đầu suzuki ciaz Thiết kế ghế lái rộng rãi. Khe cắm USB và ổ cắm điện 12V. Hộc đồ trên cửa xe. Hộp tỳ tay có hộp đựng đồ

/wp-content/uploads/Noi-that-suzuki-ciaz-hang-ghe-thu-2-1110x624.jpg

Hàng ghế thứ 2 rộng nhất phân Hạng B đáp ứng thoải mái cho 3 người có chiều cao 1.8m.

/wp-content/uploads/noi-that-suzuki-ciaz-vo-lang-3-chau-1110x624.jpg

Vô lăng 3 chấu bọc da tích hợp các phím điều chỉnh giải trí và chế độ thoại rảnh tay.

/wp-content/uploads/noi-that-ciaz-3-1110x624.jpg

 

/wp-content/uploads/noi-that-suzuki-ciaz-cop-sau-495lit-1110x624.jpg

Cốp Ciaz có sức chứa lớn 495L đủ để chứa hành lý cho một kỳ nghỉ dài ngày. Nắp cốp xe lớn cho phép bốc, dỡ hành lý dễ dàng.

Khả năng vận hành Suzuki Ciaz

Động cơ K14B 1.4VVT tinh chỉnh sản sinh ra công suất cực đại 91 mã lực tại vòng tua 6000 vòng/ phút. Kết hợp với kiểu dáng khí động học và công nghệ làm giảm trọng lượng xe. Mang lại cảm giác lái mạnh mẽ thú bị. Đó là sự pha trộn giữa động lực và hiệu suất. Hệ thống treo được điều chỉnh để tối ưu hóa độ đáp ứng. Đảm bảo khả năng điều khiển xe kết hợp thân xe cứng chắc nâng cao sự ổn định khi lái. Giảm tiếng ồn, độ rung lắc, xóc…

/wp-content/uploads/van-hanh-va-an-toan-ciaz-1110x624.jpg

Lái Suzuki Ciaz là một trải nghiệm đầy thú vị: Động cơ, hộp số kết hợp hệ thống treo nhịp nhàng. Và các trang thiết bị an toàn đầy đủ giúp bạn yên tâm cùng Ciaz trên mọi chặng đường.

/wp-content/uploads/suzuki-ciaz-dong-co-1.4lit-1110x624.jpg

Động cơ xăng K14B 1.4 lít VVT tinh chỉnh.

Kiểu động cơ

K14B
Số xy-lanh 4
Số van 16
Dung tích động cơ cm3 1,373
Đường kính xy-lanh x Khoảng chạy piston mm 73.0×82.0
Tỉ số nén 11
Công suất cực đại kW/rpm 68/6,000
Momen xoắn cực đại Nm/rpm 130/4,400
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng đa điểm

 

/wp-content/uploads/hop-do-tu-dong-ciaz-1110x624.jpg

Hộp số tự động (AT) 4 cấp: Hộp số tự động 4 cấp với tỉ số truyền được tối ưu hóa, đạt được sự cân bằng tốt nhất về hiệu suất và hiệu quả làm việc. Cơ cấu sang số tạo cảm giác sang số êm ái và chính xác.

Kiểu hộp số 4AT
Tỷ số truyền Số 1 2.875
Số 2 1.568
Số 3 1
Số 4 0.697
Số lùi 2.3
Tỷ số truyền cuối 4.375

/wp-content/uploads/suzuki-ciaz-he-thong-treo-1110x624.jpg

Hệ thống treo Với thiết kế dành riêng cho xe Ciaz, hệ thống treo đảm bảo khả năng điều khiển xe và tiện nghi vượt trội khi lái xe. Hệ thống này giúp giảm độ xóc, giảm chấn, va đập khi đi trên đường gập ghềnh.

Tính năng an toàn trên Suzuki Ciaz

/wp-content/uploads/than-xe-ciaz-chuan-tect-1110x624.jpg

Thân xe thiết kế chuẩn TECT độc quyền của. Suzuki bằng vật liệu thép cường lực giúp ra tăng độ vững trãi và giảm trọng lượng xe.

Hệ thống phanh ABS kết hợp với EBD

/wp-content/uploads/tui-khi-va-camera-lui-ciaz-1110x624.jpg

Hệ thống túi khí đôi, Dây đai an toàn 3 điểm. Camera lùi với góc quan sát rộng và hệ thống Phanh đĩa phía trước.

/wp-content/uploads/muc-tieu-hao-nhien-lieu-ciaz-thap-nhat-1110x624.jpg

Mức tiêu hao nhiên liệu thấp nhất phân khúc B. Với thiết kế khí động học và tối ưu hóa hiệu suất động cơ. Tối ưu hóa sức mạnh và trọng lượng Cấu trúc thân xe. Suzuki Ciaz được đánh giá là dòng xe có mức tiêu thụ nhiên liệu. Thấp nhất trong phân khúc Sedan hạng B tại Việt Nam.

Mức nhiên liệu tiêu thụ tiêu chuẩn Suzuki Ciaz:

  • Ngoài đô thị: 4.59 lít/100km
  • Đường hỗn hợp: 5.6 lít/100km
  • Trong đô thị: 7.23 lít/100km

CÁC TRANG THIẾT BỊ CHÍNH CIAZ:

  • Chìa khóa thông minh – Khởi động bằng nút bấm
  • Ghế da cao cấp, Ghế lái điều chỉnh 6 hướng
  • Màn hình DVD cảm ứng 7inch tích hợp kết nối điện thoại thông minh, Bluetooth, HDMI, USB, AUX…
  • Camera lùi với quan sát góc rộng (ngang 130 độ, cao 102 độ)
  • Hệ thống điều hòa không khí tự động
  • Cụm gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ
  • Dàn âm thanh với 4 loa, 2 tweeter
  • Vô lăng 3 chấu bọc da điều chỉnh 4 hướng
  • Cụm đồng hồ hiển thị đa thông tin
  • Các hộc để đồ, bệ tì tay bố trí tiện lợi…

THÔNG SỐ KỸ THUẬT SUZUKI CIAZ

KÍCH THƯỚC

Chiều Dài x Rộng x Cao tổng thể mm 4,490 x 1,730 x 1,475
Chiều dài cơ sở mm 2,650
Chiều rộng cơ sở
Trước mm 1,495
Sau mm 1,505
Bán kính vòng quay tối thiểu m 5.4
Khoảng sáng gầm xe tối thiểu mm 160

TẢI TRỌNG

Số chỗ ngồi chỗ 5
Tải trọng khoang hành lý lít 495
Dung tích bình xăng lít 42

ĐỘNG CƠ

Kiểu động cơ
K14B
Số xy-lanh 4
Số van 16
Dung tích động cơ cm3 1,373
Đường kính xy-lanh x Khoảng chạy piston mm 73.0×82.0
Tỉ số nén 11
Công suất cực đại kW/rpm 68/6,000
Momen xoắn cực đại Nm/rpm 130/4,400
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng đa điểm

HỘP SỐ

Kiểu hộp số 4AT
Tỷ số truyền Số 1 2.875
Số 2 1.568
Số 3 1
Số 4 0.697
Số lùi 2.3
Tỷ số truyền cuối 4.375

KHUNG GẦM

Bánh lái Cơ cấu bánh răng – thanh răng
Phanh Trước Đĩa thông gió
Sau Tang trống
Hệ thống treo Trước MacPherson với lò xò cuộn
Sau Thanh xoắn với lò xo cuộn
Bánh xe 195/55R16

TRỌNG LƯỢNG

Trọng lượng không tải kg 1,025
Trọng lượng toàn tải kg 1,485

TRANG BỊ NGOẠI THẤT

Tay nắm cửa Mạ crôm
Lưới tản nhiệt Mạ Crôm
Viền nẹp cửa Mạ crôm
Mâm và lốp 195/55R16 + mâm đúc hợp kim 16”
Mâm và lốp dự phòng 185/65R15 + mâm thép (sử dụng tạm thời)

TẦM NHÌN

Đèn pha Halogen thấu kính
Đèn sương mù Phía trước
Gạt mưa Trước: 2 tốc độ (chậm, nhanh) + rửa kính
Gương chiếu hậu phía ngoài Chỉnh điện
Gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ

TAY LÁI VÀ BẢNG ĐIỀU KHIỂN

Tay lái 3 chấu
Bọc da
Điều chỉnh 4 hướng
Tích hợp điều chỉnh âm thanh
Tích hợp nút kết nối bluetooth
Tay lái Trợ lực
Táp lô hiển thị đa thông tin Đồng hồ tốc độ
Nhiệt độ bên ngoài
Mức tiêu hao nhiên liệu
Báo cài dây an toàn ghế lái
Báo cửa đóng hờ
Báo sắp hết nhiên liệu

TIỆN NGHI LÁI

Cửa kính chỉnh điện Trước + Sau
Khóa cửa trung tâm Nút điều khiển bên ghế lái
Khởi động bằng nút bấm
Điều hòa nhiệt độ Tự động
Âm thanh Màn hình cảm ứng 7 inch
Radio, Kết nối bluetooth, HDMI, USB
Loa 4 loa, 2 tweeter

TRANG BỊ NỘI THẤT

Đèn cabin Đèn đọc sách hàng ghế trước
Đèn cabin trung tâm
Đèn khoang hành lý
Đèn dưới chân hàng ghế trước
Tấm che nắng Với gương và ngăn để giấy tờ
Tay vịn Phía ghế hành khách x 3
Hộp tỳ tay Ghế trước + Ghế sau
Hộc để ly Phía trước x 2, ghế sau x 2
Hộc để chai nước Cửa trước x 2, Cửa sau x 2
Hộc đựng đồ trung tâm
Cổng kết nối USB
Cổng sạc 12V
Bàn đạp nghỉ chân Phía ghế lái
Ghế lái Điều chỉnh 6 hướng
Chất liệu bọc ghế Da cao cấp

MÀU SẮC XE SUZUKI CIAZ

Tại thị trường Việt Nam, Suzuki Ciaz được phân phối với 5 màu cơ bản:

STT Màu Mã màu
1 Màu Nâu cafe: ZQU
2 Màu Trắng: ZTR
3 Màu Bạc: ZTS
4 Màu Xám: ZTU
5 Màu Đen: ZTT
Vehicle price (đ)
Interest rate (%)
Period (month)
Down Payment (đ)
Calculate
Monthly Payment
Total Interest Payment
Total Amount to Pay

Bảng tính trả góp mang tính chất tham khảo. Để được tư vấn chi tiết về các thủ tục mua xe trả góp. Lãi suất ưu đãi của các ngân hàng…. quý khách hàng vui lòng liên hệ số điện thoại Hotline Suzuki Vân Đạo.

Họ và tên

Địa chỉ

Điện thoại

Loại xe/Model

Đại lý

Thời gian bạn muốn
Yêu cầu khác


Bằng cách điền thông tin Đăng ký lái thử, bạn sẽ được lên một lịch hẹn lái thử xe tại Suzuki Vân Đạo, chúng tôi sẽ liên hệ lại bạn ngay sau khi nhận thông tin.

CHÍNH SÁCH HẬU MÃI

  • Bảo hành 3 năm hoặc 100.000km (tùy theo điều kiện nào đến trước). Tại tất cả các Đại lý 3S chính hãng Suzuki trên toàn Quốc.
  • Miễn phí thay nhớt động cơ, lọc nhớt ở lần bảo dưỡng 1,000km (1 tháng).
  • Miễn phí thay lọc nhớt ở lần bảo dưỡng 10,000km (6 tháng).
  • 3 lần bảo dưỡng miễn phí công lao động ở: 1,000km (1 tháng), 5,000km (3 tháng), 10,000km (6 tháng)

(*) Hình ảnh xe, thông số có thể thay đổi mà không báo trước. Tìm hiểu thêm thông tin về sản phẩm và các chương trình khuyến mại, quý khách vui lòng liên hệ số Hotline trên website để chúng tôi phục vụ được tốt hơn.

Tham khảo thêm:

HOTLINE: 0914 062 556

Liên hệ ngay Suzuki Vân Đạo để cập nhật giá tốt nhất + chương trình Khuyến mại.